Điều hòa Nagakawa NS-C09TL có chế độ giới hạn dòng điện và công suất tiêu thụ tối đa xuống đến 70% chế độ thông thường, trong khi vẫn duy trì công suất làm lạnh tối đa ở mức 80%.
Máy có vỏ ngoài màu trắng tinh tế là mảnh ghép giúp căn phòng bạn trở nên sang trọng và tiện nghi hơn hẳn, ba tốc độ quạt kèm chức năng tự động điều chỉnh, chế độ hoạt động êm dịu giúp bạn thoải mái hơn.

Điều hoà treo tường NAGAKAWA NS-C09TL

Chế độ hẹn giờ thông minh
Chế độ tự động khởi động lại khi có điện

Khi nguồn điện bị ngắt đột ngột, bạn không cần phải lo vì máy lạnh sẽ tự động khởi động lại như cài đặt ban đầu ngay khi có điện lại.

Tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số
Các mã hỏng hóc được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng của bộ điều khiển từ xa, giúp cho việc sửa chữa bảo trì máy được dễ dàng.

Công nghệ Nano làm sạch không gian sống
Công nghệ Nano mới hoạt động hiệu quả với các vi sinh vật trong không khí, bám dính và nằm trong bộ lọc như vi khuẩn và virus, giúp mang đến môi trường sống sạch hơn cho bạn.
Nano bao gồm các thành phần không khí, không có hóa chất, vì vậy có thể được sử dụng mà không gây ra bất kỳ lo lắng nào cho những người nhạy cảm.

Chế độ đảo cánh hướng gió 90°

Điều hòa treo tường Nagakawa NS-C09TL có cánh gió đảo theo chiều dọc (lên, xuống) và chiều ngang làm toàn bộ căn phòng cùng lạnh đều. Không khí lạnh được phân tán đều giúp cơ thể thích nghi với độ lạnh tốt hơn.

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng
Bạn sẽ dễ dàng lắp đặt dàn nóng ở ngoài ban công, hay những nơi khuất và lắp đặt dàn lạnh ở bất kì vị trí nào trong nhà với ống dẫn môi chất có chiều dài lên đến 10m.

Thông số kỹ thuật   Đơn vị NS-A09TL
Năng suất Làm lạnh Btu/h 9000
Sưởi ấm Btu/h 9500
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 895
Sưởi ấm W 765
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 4.2
Sưởi ấm A 3.6
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 206~240/1/50
Lưu lượng gió cục trong (cao) m3/h 470
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 3.2
Năng suất tách ẩm L/h 1
Độ ồn điều hòa Cục trong dB(A) 32
Cục ngoài dB(A) 48
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 782x250x196
Cục ngoài mm 600x500x232
Khối lượng tịnh Cục trong kg 8
Cục ngoài kg 24
Môi chất lạnh sử dụng R410A
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F6.35
Hơi mm F9.52
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5