Điều hòa Nagakawa Inverter NS-C09IT mang tới cho gia đình bạn bầu không khí trong lành tươi mát của thiên nhiên.

Điều hòa Inverter Nagakawa 9000BTU NS-C09IT Tiết kiệm đến 50% điện năng tiêu thụ nhờ máy nén và mô tơ quạt sử dụng công nghệ biến tầng DC Inverter. Công nghệ DC Inverter ra đời đã tạo ra bước đột phá trong việc đưa hao phí năng lượng đến mức thất nhấp, giúp máy vận hành êm ái.

Điều hòa Inverter Nagakawa 1 chiều NS-C09IT sử dụng môi chất lạnh mới R410A, hiệu suất cao, thân thiện với môi trường (không làm thủng tần ozone)

Dàn lạnh mạ vàng - chất lượng vàng - siêu bền, có khả năng chống lại các tác nhân gây mòn trong môi trường và ngăn chặn, tiêu diệt sự sinh sôi của vi khuẩn và nấm mốc.

Điều hòa nagakawa tự động đảo chiều lên xuống: Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

Điều hòa Inverter Nagakawa 1 chiều với chế độ điều chỉnh quạt điều gió: Năm hướng thổi khác nhau sẽ đáp ứng mỗi yêu cầu làm lạnh trong phòng. Hơn nữa, chế độ đảo điều khiển các hướng gió thổi đến mỗi góc phòng, tiết kiệm được điện năng và giảm làm lạnh ở những nơi không cần thiết. Khi tắt, nắp hệ thống thông khí sẽ tự động đóng lại rất nhẹ nhàng.

Chế độ hút ẩm: Chức năng tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó 

Phin lọc làm sạch không khí: Phin lọc này có tác dụng hút các loại bụi mốc, những hạt bụi nhỏ, khói thuốc lá và phấn hoa có kích thước nhỏ đến 0,01 micro mét.

Mặt nạ phẳng dễ lau chùi: Kiểu mặt nạ phẳng mới cho phép lau chùi qua mặt nạ trơn nhẵn của nó chỉ bằng một miếng vải mềm. Cũng có thể tháo mặt nạ một cách dễ dàng nếu muốn lau chùi kỹ hơn.Chế độ hẹn giờ 24 tiếng: Có thể đặt thời gian bật hay tắt máy điều hoà vào bất cứ thời điểm nào trong ngày. Chế độ hẹn giờ sẽ làm việc chỉ bằng cách nhấn nút hẹn giờ tắt/bật (timer ON/OFF) trên bộ điều khiển từ xa.

Điều hòa Nagakawa NS-C09IT có chế độ tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số: Chức năng bảo vệ ngắt Block khi mất ga và đèn sẽ nhấp nháy báo hiệu có sự cố .

Giải pháp chống ăn mòn: Mỗi vỏ máy dàn nóng đều được ứng dụng kỹ thuật chống ăn mòn đặc biệt.

Thông số kỹ thuật Đơn vị NIS-C(A)0915
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 9 000 (3070~10240)
Sưởi ấm Btu/h 9 000 (3050~12300)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 815 (290~1150)
Sưởi ấm W 725 (290~1400)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 3.4 (1.3~5.3)
Sưởi ấm A 3.1 (1.3~6.4)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 155~265/1/50
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 500/480/430
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W 4.88
Năng suất tách ẩm L/h 1.0
Độ ồn Cục trong dB(A) 27
Cục ngoài dB(A) 47
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 770x240x180
Cục ngoài mm 700x552x256
Khối lượng tổng Cục trong kg 9
Cục ngoài kg 23 (24)
Môi chất lạnh sử dụng R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 9.52
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 4
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5